Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895 -Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494 -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Các ngành nghề visa đặc định mà thực tập sinh không cần thi tay nghề

03/10/2019

Visa đặc định có tổng 14 ngành nghề được cấp phép, vậy những ngành nghề nào được miễn thi tuyển dành cho thực tập sinh. Tìm hiểu thông tin chi tiết  tại bài viết dưới đây để nắm bắt được thông tin một cách chính xác nhất.



 

1. Tìm hiểu về 14 ngành nghề đặc định

Visa kỹ năng đặc định là loại visa mới Nhật vừa thông qua nhằm thu hút nguồn lao động nước ngoài có tay nghề và kinh nghiệm. Có 14 ngành nghề được phép hoạt động theo diện visa đặc định này:

 Kỹ năng đặc định loại 1: 

 

 - Xây dựng

- Sửa chữa ô tô

- Công nghiệp chế tạo tàu biển

- Công việc liên quan nghiệp vụ trong sân bay

- Nghiệp vụ khách sạn

- Chăm sóc người già (hộ lý)

- Vệ sinh tòa nhà

- Nông nghiệp

- Ngư nghiệp

- Chế biến thực phẩm

- Dịch vụ ăn uống, nhà hàng

- Gia công nguyên liệu

- Gia công cơ khí

- Cơ điện, điện tử



Kỹ năng đặc định loại 2:

- Xây dựng, chế tạo đóng tàu


2. Ngành nghề đặc định mà TTS không cần tham gia thi tuyển

Đối với TTS khi muốn tham gia đơn hàng đặc định tùy vào từng trường hợp phải thi tay nghề hoặc không cần thi tay nghề. Sau đây chúng tôi sẽ cung cấp các nhóm ngành không cần thi tuyển dành cho các TTS nhằm tra cứu để biết rằng mình đang thuộc diện nào, được miễn tay nghề hay không.

- Nhóm ngành nông nghiệp
 

Tên nhóm nghề tu nghiệp Tên công việc/ nghiệp vụ Nhóm nghề kỹ năng đặc định
耕種農業 施設園芸 Nông nghiệp
畑作・野菜
果樹
畜産農業 養豚 Nông nghiệp
養鶏
酪農
 

- Nhóm ngành ngư nghiệp
 
Tên nhóm nghề tu nghiệp Tên công việc/ nghiệp vụ Nhóm nghề kỹ năng đặc định
漁船漁業 かつお一本釣り漁業 Ngư nghiệp
延縄漁業
いか釣り漁業
まき網漁業
ひき網漁業
刺し網漁業
定置網漁業
かに・えびかご漁業
養殖業 ほたてがい・まがき養殖 Ngư nghiệp

- Nhóm ngành xây dựng
 
Tên nhóm nghề tu nghiệp Tên công việc/ nghiệp vụ Nhóm nghề kỹ năng đặc định
さく井 パーカッション式さく井工事  
ロータリー式さく井工事
建築板金 ダクト板金
内外装板金
冷凍空気調和機器施工 冷凍空気調和機器施工
建具製作 木製建具手加工
建築大工 大工工事
型枠施工 型枠工事 Xây dựng (lắp cốp pha panen)
鉄筋施工 鉄筋組立て Xây dựng (xây lắp cốt thép)
と び と び  
石材施工 石材加工
石張り
タイル張り タイル張り
かわらぶき かわらぶき Xây dựng (lợp ngói)
左官 左官 Xây dựng (trát vữa)
配管 建築配管  
プラント配管
熱絶縁施工 保温保冷工事
内装仕上げ施工 プラチック系床仕上げ工事 Xây dựng (hoàn thiện nội thất)
カーペット系床上げ工事
鋼製下地工事
ボード仕上げ工事
カーテン工事
サッシ施工 ビル用サッシ施工  
防水施工 シーリング防水工事
コンクリート圧送施工 コンクリート圧送工事 Xây dựng (đổ bê tông bằng áp lực)
ウエルポイント施工 ウエルポイント工事  
表装 壁装 Xây dựng (dán giấy tường,trần)
建設機械施工 押土・整地 Xây dựng (xây dựng sử dụng các thiết bị máy móc)
積込み
掘削
締固め
築炉 築炉
 

 

- Nhóm ngành chế biến thực phẩm
 
Tên nhóm nghề tu nghiệp Tên công việc/ nghiệp vụ Nhóm nghề kỹ năng đặc định
缶詰巻締 缶詰巻締 Tất cả các công việc liên quan tới chế biến thực phẩm
食鳥処理加工業 食鳥処理加工
加熱性水産加工 食品製造業 節類製造
加熱乾製品製造
調味加工品製造
くん製品製造
非加熱性水産加工 食品製造業 塩蔵品製造
乾製品製造
発酵食品製造
水産練り製品製造 かまぼこ製品製造
牛豚食肉処理加工業 牛豚部分肉製造
ハム・ソーセージ・ベーコン製造 ハム・ソーセージ・ベーコン製造
パン製造 パン製造
そう菜製造業 そう菜加工
農産物漬物製造業 農産物漬物製造
医療・福祉施設給食製造 医療・福祉施設給食製造 Nhà hàng

- Nhóm ngành máy móc
 
Tên nhóm nghề tu nghiệp Tên công việc/ nghiệp vụ Nhóm nghề kỹ năng đặc định
鋳造 鋳鉄鋳物鋳造 Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
非鉄金属鋳物鋳造
鍛造 ハンマ型鍛造 Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
プレス型鍛造
ダイカスト ホットチャンバダイカスト Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
コールドチャンバダイカスト
機械加工 普通旋盤 Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu
フライス盤
数値制御旋盤
マシニングセンタ
金属プレス加工 金属プレス Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
鉄工 構造物鉄工 Chế tạo máy công nghiệp
Đóng tàu
工場板金 機械板金 Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
めっき 電気めっき Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
溶融亜鉛めっき
アルミニウム陽極酸化処理 陽極酸化処理 Ngành luyện kim
仕上げ 治工具仕上げ Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu
金型仕上げ
機械組立仕上げ
機械検査 機械検査 Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
機械保全 機械系保全 Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
電子機器組立て 電子機器組立て Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
電気機器組立て 回転電機組立て Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu
変圧器組立て
配電盤・制御盤組立て
開閉制御器具組立て
回転電機巻線製作
プリント配線板製造 プリント配線板設計 Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

- Nhóm ngành khác
 
Tên nhóm nghề tu nghiệp Tên công việc/ nghiệp vụ Nhóm nghề kỹ năng đặc định
家具製作 家具手加工  
印刷 オフセット印刷  
製本 製本  
プラスチック成形 圧縮成形 Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
射出成形
インフレーション成形
ブロー成形
強化プラスチック成形 手積み積層成形  
塗装 建築塗装 Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
鋼橋塗装
金属塗装 Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
Đóng tàu
噴霧塗装
溶接 手溶接 Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
Đóng tàu
半自動溶接
工業包装 工業包装 Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
紙器・段ボール箱製造 印刷箱打抜き  
印刷箱製箱  
貼箱製造  
段ボール箱製造  
陶磁器工業製品製造 機械ろくろ成形  
圧力鋳込み成形  
パッド印刷  
自動車整備 自動車整備 Sửa chữa ô-tô
ビルクリーニング ビルクリーニング Dọn dẹp văn phòng
介護 介護 Điều dưỡng
リネンサプライ リネンサプライ仕上げ  

Như trên, nếu bạn đã từng đi làm TTS ngành xây dựng, làm xây trát bạn có thể đi Nhật theo diện đặc định nhưng nếu bạn làm công việc liên quan đến lái máy xây dựng - 1 nhóm ngành không thuộc diện miễn tay nghề thì bắt buộc bạn vẫn phải tham gia kỹ thi đánh giá kỹ năng đặc định. 

Tham khảo thêm:
Kỳ thi kỹ năng đặc định diễn ra như thế nào?

3. Lợi ích khi đi Nhật theo diện visa đặc định

- Thời gian làm việc đến 5 năm, riêng đối với đơn hàng thuộc diện visa loại 2: xây dựng và chế tạo đóng tàu người lao động có thể tiếp tục gia hạn nếu muốn với thời gian không bị hạn chế.

- Do yêu cầu trình độ cao hơn nên mức lương cũng như các đãi ngộ tốt hơn so với các đơn hàng phổ thông.

Tham khảo thêm: 
Mức lương và chi phí tham gia đơn hàng đặc định

- Có thể thay đổi công ty nếu có lý do chính đáng trong khi TTS không hề được chuyển đổi công ty.

- Đối với visa đặc định loại 2 người lao động có thể bảo lãnh người thân sang sinh sống và làm việc, giúp người lao động được đoàn tụ và có cơ hội phát triển tương lai tại đây.

Tham khảo thêm: 
Quy trình bảo lãnh người thân sang Nhật

- Làm việc trong môi trường hiện đại và chuyên nghiệp

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895

Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Hồng Nhung (Ms)

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Phạm Duyên (Ms)

0981 294 494

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hồng Nhung (Ms)
Hồng Nhung (Ms)
SĐT: 0972 137 895
Phạm Duyên (Ms)
Phạm Duyên (Ms)
SĐT: 0981 294 494
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Phạm Quỳnh (Mr)
Phạm Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang