Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895 -Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494 -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Học tiếng Nhật: Từ vựng và những câu giao tiếp trong công ty

20/11/2019
Để cung cấp thêm cho những bạn đang học tiếng Nhật, những bạn lao động đã đang và sẽ làm việc trong các công ty của Nhật Bản thuận lợi hơn trong giao tiếp, làm việc và nâng cao vốn từ vựng tiếng Nhật. Hôm nay, lao động Nhật Bản sẽ chia sẻ tới các bạn cụm từ vựng và những câu giao tiếp thông dụng được sử dụng trong công xưởng.



Mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công ty, công xưởng
 Câu giao tiếp thông dụng

 
1. Ở đây có làm đêm không?

ここに夜勤はありますか

 
2.Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

毎日私は何時働きますか

 
3.Khi nào tôi bắt đầu làm việc?

いつから仕事が初めますか

 
4.Tôi sẽ làm việc gì?

私の仕事は何ですか

 
5.Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé
私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。


 
6.Hôm nay làm đến mấy giờ?

今日何時まで働きますか

 
7.Tôi làm với ai?

誰と働きますか

 
8.Mệt quá, ngỉ chút thôi nào

疲れました、ちょっと休みましょう

 
9.Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

どうぞよろしくお願い致します

 
10.Làm thế này có được không?
こんなに大丈夫です

Cách xưng hô bằng tiếng Nhật

1. Về mình : わたし、わたくしmà không được xưng là おれ、ぼく、あたし(Nếu xưng là chúng tôi thì phải dùng わたしども)

2. Tại công ty thường gọi bằng họ + chức vụ(đối với người Nhật)
Ví dụ: Matsumoto manager) .

3.Ngoài ra đối với khách hàng : tên + 様 (sama) , hoặc là tên + 殿 (dono). 

4. Đối với người không giữ chức vụ thì gọi bằng ~+さん(~くんđối với con trai ít tuổi hơn) 

5. Khi xưng hô về công ty mình thì dùng: 当社(とうしゃ)、わが社、nếu gọi công ty bạn thì dùng そちら様、こちら様、御社(おんしゃ) .

6. Tuyệt đối không được gắn chữ さん vào chức danh, điều đó biểu thị sự bất lịch sự.
 
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty
 
1. 会社 かいしゃ---- kaisha---- Công ty
2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ---- yuugen gaisha -----Cty Trách nhiệm hữu hạn
3. 株式会社 かぶしきがいしゃ  ----kabu shiki gaisha ----Công ty cổ phần
4. 中小企業 ちゅうしょうきぎょう ----chuushou kigyou ----Doanh nghiệp vừa và nhỏ
5. 企業 きぎょう----- kigyou------ doanh nghiệp, xí nghiệp
6. 会社員 かいしゃいん ----kaisha in -----Nhân viên công ty
7. 営業部 えいぎょうぶ -----eigyou bu -----Bộ phận bán hàng
8. 人事部 じんじぶ -----jinji bu----- Cán bộ
9. 従業員 じゅうぎょういん -----juugyou in----- Công nhân
10. 年金 ねんきん----- nenkin----- Trợ cấp
11. 事務所 じむしょ------ jimu sho----- Văn phòng
12. 事務員 じむいん----- jimu in nhân viên----- (văn phòng)
13. 社長 しゃちょう -----sha chou Chủ tịch----- giám đốc
14. 副社長 ふくしゃちょう----- fuku sha shou ------Phó giám đốc
15. 部長 ぶちょう------ bu chou------ trưởng phòng
16. 課長 かちょう------ ka chou ------Trưởng nhóm
17. 専務 せんむ  -----senmu -----giám đốc quản lý / người chỉ đạo
18. 総支配人 そうしはいにん----- Sou shihai nin ------Tổng giám đốc
19. 取締役 とりしまりやく------  tori shimari yaku -----Người phụ trách 
20. 上司 じょうし------ joushi---- Cấp trên
21. 部下 ぶか----- buka  ------Cấp dưới
22. 同僚 どうりょう----- dou ryou----- Đồng nghiệp
23. 受付 うけつけ----- uke tsuke------ Tiếp tân
24. 企画書  きかくしょ----- kikaku sho----- Dự án đề xuất
25. 新製品 しんせいひん----- shin seihin------ Sản phẩm mới
26. 判子 はんこ  -----hanko----- Con dấu
27. 欠勤届 けっきんとどけ----- kekkin todoke----- Thông báo vắng mặt
28. 面接 めんせつ ------mensetsu ------ Phỏng vấn
29. 残業 ざんぎょう------ zan gyou ------Làm ngoài giờ
30. 出張 しゅっちょう------ shucchou ------Đi công tác
31. 有給休暇 ゆうきゅうきゅうか----- yuukyuu kyuuka----- Nghỉ có lương
32. 書類 しょるい -----shorui----- Hồ sơ / tài liệu
33. ボーナス----- bo-nasu -----Tiền thưởng
34. 給料 きゅうりょう---- kyuuryou---- Tiền lương
35. 保険 ほけん-----  hoken ------Bảo hiểm
36. 名刺  めいし----- meishi ------Danh thiếp
37. 欠勤 けっきん------ kekkin ------Đơn xin nghỉ phép
38. 敬具 けいぐ------ keigu ------Kính thư (cuối lá thư)
39. 辞表 じひょう------ jihyou-----  Đơn từ chức
40. お客さん おきゃくさん------ okyaku san ------ Khách hàng
41. 御中  おんちゅう------ onchuu -----Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
42. 会議 かいぎ------ kaigi----- Cuộc họp
43. 会議室  かいぎしつ-----  kaigi shitsu -----Phòng họp
44. 電話 でんわ----- denwa ------Điện thoại
45.ぼーっと するな------ Cẫm lơ là
46.じゅんび しろ (準備)-----Hãy chuẩn bị
47. ようい しろ (用意)------ Hãy xếp sẵn
48. なに やってんだ?------ Đang làm gì vậy ?
49. それ は やらなくて いい------Cái đó không cần làm cũng được
50. こっち もってこい-----Mang đến đây
 
 
51. そこ に ある----- Có ở đó
52. あっち もっていけ----- Hãy mang tới phía đằng kia
53.それ ちょうだい------Cho tôi cái đó
54. あれ ちょうだい------ Cho tôi cái kia
55. これ ちょうだい------ Cho tôi cái này
56.うえ に あげろ------- Hãy nâng lên
57. した に おろせ------ Hãy hạ xuống
58. そこ おいといて------Hãy đặt ở đó
59. かず を かぞえろ------Hãy đếm số lượng
60. いくつ ある?------ Bao nhiêu cái ?
61.いくつ あった? ------- Có bao nhiêu cái ?
62. なんぼん あった? ------ Có mấy cái ?
63. いくつ もってきた?-------Đã mang đến mấy cái rồi?
64. なんぼん もってきた?-------Đã mang đến mấy cái rồi?
65. だめ-------Không được !
66. やらないで-------- Đừng làm
67. はなせ--------Hãy nói đi
68. 
はなすな------Cấm nói chuyện
69. あとで やれ----------Để sau hãy làm
70.すぐ もってこい---------Hãy mang đến đây ngay
71. ちゃんと やれ------- Hãy làm cẩn thận
72. ゆるめろ------- Hãy nới lỏng ra
73. はれ (張る)--------- Hãy chăng (căng)ra
74. まってて ----------Đợi chút
75. やめて---------Hãy dừng lại
76. きいて (聞いて)--------- Hãy nghe
77. たくさん-----------nhiều
78. つかれた?----------Mệt không ?
79. いっしょうけんめい------------- Nhiệt tình ,chăm chỉ
80. かたづけろ------------Hãy dọn dẹp đi
81.いれろ (入れろ)------------Hãy cho vào
82.もどせ (戻せ)----------Hãy quay lại
83. しばれ (縛れ)----------- Hãy buộc lại
84. ばらして----(払して--(解体して)------ Hãy tháo rời ra
85.きのう (昨日)----- Hôm qua
86. こんど (今度)------Lần tới

 


JPNET - ứng dụng học tiếng Nhật số 1 trên di động
 
Giờ đây, các bạn có thể học tiếng Nhật thành thạo với ứng dụng JPNET. 
 Với việc tích hợp kho video học tiếng khổng lồ từ cơ bản đến nâng cao sẽ giúp bạn trau dồi vốn tiếng Nhật của mình. 
 JPNET chia sẻ những kinh nghiệm học tiếng Nhật sao cho hiệu quả nhất và kết hợp với đó là tiện ích tra từ điển Nhật - Việt, Việt - Nhật rất tiện lợi.
 JPNET chía sẻ các video luyện nghe, từ vựng và tổng hợp các đề thi từ N5 đến N1.
 Mỗi video bài học là một trải nghiệm mới lạ, giúp bạn cảm thấy hào hứng với công việc học tiếng Nhật.

Tất cả đã tạo nên một ứng dụng JPNET rất tiện lợi, cho bạn học tiếng Nhật mọi lúc, mọi nơi.


Với JPNET - Học tiếng Nhật chỉ là chuyện nhỏ!

- Tải ứng dụng JPNET: TẠI ĐÂY 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895

Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


  • Hà Chi

    21:15 11/04/2019

    Có thể cho em từ vựng về chuyên ngành thuỷ sản được không ạ
  • Vũ thị vân anh

    21:19 11/05/2018

    Có thể cho em từ vựng chuyên nghành về điện tử được không ạ
  • nguyễn thị giang

    23:06 07/10/2017

    bài viết rất bổ ích
App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Hồng Nhung (Ms)

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Phạm Duyên (Ms)

0981 294 494

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hồng Nhung (Ms)
Hồng Nhung (Ms)
SĐT: 0972 137 895
Phạm Duyên (Ms)
Phạm Duyên (Ms)
SĐT: 0981 294 494
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Phạm Quỳnh (Mr)
Phạm Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang