Đang thực hiện

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN 
 

Tìm kiếm
Website đăng ký đi Nhật làm việc trực tuyến số 1 Việt Nam. Hỗ trợ 24/7 kể cả ngày lễ tết.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Đào Hảo (Ms): 0981 307 288 -Anh Quỳnh (Mr): 0961 307 040 -Tuấn Hùng (Mr): 0964 025 688

99 từ vựng tiếng Nhật quan trọng chuyên ngành ô tô

12/07/2018

Chuyên ngành ô tô được rất nhiều các bạn trẻ quan tâm và học tập bởi Nhật Bản là đất nước có ngành công nghiệp chế tạo ô tô hàng đầu thế giới. Vì vậy học từ vựng về chuyên ngành ô tô là điều cần thiết cho các bạn đang học tập và làm việc trong lĩnh vực này.

từ vựng tiếng nhật ngành ô tô
 
STT

Hiragana

Kanji

Nghĩa

1

てきよう

適用

Áp dụng, ứng dụng

2

かくす

隠す

Ẩn, giấu kín

3

あくえいきょう

悪影響

Ảnh hưởng xấu

4

あんぜん

安全

An toàn

5

りゃくず

略図

Lược đồ, bản vẽ sơ lược

6

ずめん

図面

Bản vẽ thiết kế

7

せつめいしょ

説明書

Bản hướng dẫn

8

けいかうしょ

計画書

Bản kế hoạch

9

はんけい

半径

Bán kính

10

きゅう の はんけい

球の半径

Bán kính mặt cầu

11

おさえる

抑える、押さえる

Ấn xuống, khống chế, áp chế

12

おと

Âm thanh

13

ひかり

Ánh sáng

14

スケッチ

 

Bản phác thảo

15

げんこう

原稿

Bản thảo

16

ほんたい

本体

Bản thể, thực thể

17

よごす

汚す

Bẩn thỉu

18

しょうさいず

詳細図

Bản vẽ chi tiết

19

へいめんず

平面図

Bản vẽ chiếu bằng

20

そくめんず

側面図

Bản vẽ chiếu cạnh

21

しゅとうえいず

主投影図

Bản vẽ hình chiếu chính

22

しょうめんず

正面図

Bản vẽ mặt trước

23

ぜんたいず

全体図

Bản vẽ tổng quan

24

チェックリスト

 

Bảng kiểm tra

25

きんいつ

均一

Bằng nhau, cân bằng

26

へんぺい

扁平

Bằng phẳng, nhẵn nhụi

27

なふだ

名札

Bảng tên

28

ギヤ

 

Bánh răng

29

はぐるまモ(シュール)

歯車

Bánh răng ô tô

30

こうりん

後輪

Bánh xe sau

31

ぜんりん

前輪

Bánh xe trước

32

しゃりん

車輪

Bánh xe

tu vung tieng nhat chuyen nganh o to

>> Ngoài ra bạn cũng nên học ngay 100 từ vựng tiếng Nhật quan trọng chuyên ngành cơ khí cũng rất cần thiết với các bạn.

33

たいふう

台風

Bão, gió lớn

34

ほうこく

報告

Báo cáo

35

にっぽう

日報

Báo cáo ngày

36

しゅうほう

週報

Báo cáo tuần

37

げっぽう

月報

Báo cáo tháng

38

ほしょう

保証

Bảo đảm, bảo hành

39

ふくむ

含む

Bao hàm, chứa đựn

40

ほけん

保険

Bảo hiểm

41

せいび

整備

Bảo quản, duy trì

42

かいし

開始

Bắt đầu

43

ふまん

不満

Bất mãn, bất bình

44

ちゃくしゅ

着手

Bắt tay vào việc

45

おれる

折れる

Bẻ gập, bẻ gẫy

46

かたわら

傍ら

Bên cạnh, xung quanh

47

きんぼう

近傍

Bền dai, chịu được lâu

48

うき

右記

Bên phải

49

さき

左記

Bên trái

50

おく

Bên trong, nội thất

51

そうなん

遭難

Bị tai nạn, bị nguy hiểm

52

へんけい

変形

Biến dạng

53

へんさ

偏差

Độ lệch

54

へんこう

変更

Thay đổi

55

しょしつ

消失

Biến mất, tiêu dùng

56

へんしゅう

編集

Biên tập, biên soạn, chọn lọc

57

へんそく

変速

Sang số, đổi số

58

ひょうか

評価

Bình giá, đánh giá, định giá

59

へいきん

平均

Bình quân

60

にづくり

荷造り

Bó, gói, xếp đặt

61

はいけい

背景

Bối cảnh

62

はかる

量る. 計る

Cân, đo lường

63

しめる

締める

Buộc chặt

64

たいしょう

対称

Cân xứng, đối xứng

65

エッジ

 

Cạnh, mép, rìa, gờ

66

アーム

 

Cánh chịu lực

67

いじょう

以上

Cao hơn

68

グレード

 

Cấp bậc, mức độ

69

じょうきゅう

上級

Cấp trên, thượng cấp

70

きる

切る

Cắt

71

しつもん

質問

Câu hỏi

72

よろしく おねがい いたします

宜しくお願い致しま

Câu kết thúc khi nhờ vả việc gì đó

73

こうせい

構成

Cấu thành

74

こうちく

構築

cấu trúc, xây dựng

75

タッチ

 

Chạm vào, đụng vào, kề sá

76

おさえる

抑える

Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc

77

あいさつ

挨拶

Chào hỏi

78

おさき に しつれいします

お先に失礼します

Chào trước khi về

79

みとめる

認める

Chấp nhận, thừa nhận

80

げんみつ

厳密

Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt

81

つみあげ

積み上げ

Chất đống, đống

82

フューエル

 

Chất đốt, nguyên liệu

83

ひんしつ

品質

Chất lượng, phẩm chất

84

やける

焼ける

Cháy

85

ながす

流す

Chảy ( nước chảy)

86

ぼうそう

暴走

Chạy lung tung

87

とびだす

飛び出す

Chạy ra, nhảy ra

88

もれる

漏れる

Chảy ra, rò rỉ

89

つくる

作る. 造る

Chế tạo

90

チェック

 

Kiểm tra

91

さしこむ

差し込む

Chèn vào, lồng vào

92

してい

指定

Chỉ định

93

しはい

支配

Chi phối, ảnh hưởng

94

してき

指摘

Chỉ ra, chỉ trích

95

しじ

指示

Chỉ thị

96

ようりょう

要領

Chỉ dẫn

97

たぶひん

他部品

Chi tiết khác

98

ぶひん

部品

Chi tiết, bộ phận

99

たんぴん

単品

Chi tiết đơn

>> Liệu có bao giờ bạn có thắc mắc làm việc về ô tô tại Nhật Bản sẽ mở ra những cơ hội gi? Hãy tìm hiểu ngay...

Hy vọng các từ vựng này có ích đối với các bạn! Chúc các bạn học tiếng Nhật hiệu quả!
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Họ tên (*)
SĐT(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Đào Hảo (Ms)

0981 307 288

hotro.japan@gmail.com

Anh Quỳnh (Mr)

0961 307 040

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Đào Hảo (Ms)
Đào Hảo (Ms)
SĐT: 0981 307 288
Anh Quỳnh (Mr)
Anh Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Tuấn Hùng (Mr)
Tuấn Hùng (Mr)
SĐT: 0964 025 688
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Tư Vấn Qua Facebook

XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN - CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC MD VIỆT NAM

Địa Chỉ:  Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch - Từ Liêm - Hà Nội

Hỗ trợ tư vấn 24/7: 098 520 8093 

Laodongnhatban.com.vn hướng tới là một trong những công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản số 1 cả nước năm 2019 về chất lượng và cả số lượng trong năm 2019 - 2020. Tự tin là một trong những công ty uy tín nhất trong lĩnh vực XKLĐ trên cả nước và luôn đặt quyền lợi của lao động, thực tập sinh lên hàng đầu.

Luôn cập nhật các đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản làm việc tại các tỉnh: Hokkaido, ChiBa, Osaka, Tokyo, Saitama, Fukui, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Fukouka, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Okayama…

Các đơn hàng này đều tập trung vào những ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản mà thực tập sinh rất thích: Thực phẩm, nông nghiệp, cơ khí, xây dựng, may mặc, thủy sản...

Tuyển chọn lao động tại các tỉnh: TP Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh,  Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế.

Những bài viết người lao động nên xem: Tổng chi phí đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Hồ sơ thủ tục đi làm việc tại Nhật Bản, Mức lương cao nhất người lao động có thể nhận khi sang Nhật làm việc, Điều kiện để đi xuất khẩu lao động ở Nhật Bản, Điều kiện sức khỏe đi Nhật Bản làm việc, Những ngành nghề nào dễ trúng tuyển khi đăng kí đi XKLĐ Nhật Bản...
DMCA.com Protection Status
Lên đầu trang