Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Đào Hảo (Ms): 0981 307 288 -Phạm Chung (Mr): 0972 859 695 -Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885

30 từ vựng tiếng Nhật cần ghi nhớ khi đến ngân hàng

21/04/2017

Chắc hẳn khi sang du học và xuất khẩu lao động tại Nhật Bản các bạn du học sinh, thực tập sinh phải thường xuyên đến ngân hàng, cây ATM làm các giao dịch: gửi tiền vì không thể để nhiều tiền mặt tại nhà, chuyển nhận tiền,…Nhưng không phải bạn nào cũng có lượng ngôn ngữ đủ để hiểu hết các thông tin cần thiết khi giao dịch với ngân hàng. Sau đây là bài tổng hợp các từ vựng cần thiết khi đi ngân hàng của laodongnhatban.com.vn.

> 100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

1. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng
2. 窓口(まどぐち: Quầy giao dịch
3. 銀行員(ぎんこういん: Nhân viên ngân hàng
ngan hang Nhat
銀行員: Nhân viên ngân hàng

4. 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ
5. 貸金庫(かしきんこ:Hộp ký thác an toàn
6. 印鑑(いんかん):Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục)
7. 口座(こうざ: Tài khoản ngân hàng
8. 口座番号(こうざばんごう: Số tài khoản
9. 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ)
10. キャッシュカード: Thẻ rút tiền
the ngan hang Nhat
キャッシュカード: Thẻ rút tiền

11. 貸金(かしきん):Tiền cho vay
12. ローン: Nợ tài sản (nhà cửa, hiện vật)
13. 借金(しゃっきん): Nợ tiền
14. 返済(へんさい): Trả (nợ ngân hàng)
15. 引き出し(ひきだし): Rút tiền mặt từ tài khoản
16. 預け入れ(あずけいれ): Bỏ tiền mặt vào tài khoản
17. 振込(ふりこみ):Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng
18. 振替(ふりかえ):Chuyển tiền từ tài khoản của mình vào tài khoản khác
19. 残高(ざんだか): Số dư trong tài khoản
20. 残高照会(ざんだかしょうかい): Tham chiếu số dư trong tài khoản
số dư tk ngan hang
残高照会: Tham chiếu số dư trong tài khoản

21. 暗証番号(あんしょうばんごう): Mã PIN, mật khẩu
22, 現金(げんきん): Tiền mặt
23. 預金(よきん):Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi
24. 送金(そうきん): Chuyển tiền
chuyen tien ngan hang Nhat
送金: Chuyển tiền

25. 記帳(きちょう): Sổ kê khai (các khoản thu chi trong tài khoản)
26. 通帳(つうちょう): Sổ ngân hàng
27. 両替(りょうがえ): Đổi tiền
doi tien Nhat
両替: Đổi tiền

28. 外貨両替(がいかりょうがえ):Đổi tiền nước ngoài
29. 手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ
30. 振込手数料(ふりこみてすうりょう): Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản

>> Tổng hợp 21 câu ngữ pháp căn bản cần thiết để giao tiếp với người Nhật

Xem thêm video học tiếng Nhật: "Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng"


 

Chúc các bạn dễ dàng hơn khi giao dịch tại ngân hàng Nhật!

>>> Các lớp dạy tiếng Nhật miễn phí cho người nước ngoài tại Nhật

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Đào Hảo (Ms): 0981 307 288

Phạm Chung (Mr): 0972 859 695

Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Đào Hảo (Ms)

0981 307 288

hotro.japan@gmail.com

Phạm Chung (Mr)

0972 859 695

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Đào Hảo (Ms)
Đào Hảo (Ms)
SĐT: 0981 307 288
Phạm Chung (Mr)
Phạm Chung (Mr)
SĐT: 0972 859 695
Minh Hoàn (Mr)
Minh Hoàn (Mr)
SĐT: 0867 165 885
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang