Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895 -Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494 -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

99 từ vựng tiếng Nhật không thể thiếu chuyên ngành công nghệ thông tin IT

20/09/2017
Làm việc chuyên ngành công nghệ thông tin (IT) tại Nhật Bản là điều mà rất nhiều các bạn trẻ mong muốn. Vì vậy, trau dồi từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành này là điều rất cần thiết. Hãy học trước 99 từ vựng tiếng Nhật không thể thiếu chuyên ngành IT trước khi nâng cao thêm vốn từ sau nhé!
 
từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin
 
STT

Hiragana

Kanji

Nghĩa

1

もどる

戻る

trở về

2

 

戻り値

giá trị trả về(của 1 hàm số)

3

いんさつ

印刷

In ấn, dấu

4

さんしょう

参照

Tham chiếu, tham khảo

5

こうしん

更新

Gia hạn, đối mới, cập nhật

6

へんしゅう

編集

Biên tập

7

がめん

画面

màn hình

8

けんとう

検索

Thảo luận, bàn bạc

9

しんき

新規

Mới lạ, mới mẻ

10

とうろく

登録

Đăng ký, sự đăng ký

11

しんきとうろく

新規登録

Đăng ký mới

12

しゅうせい

修正

Tu sửa, đính chính

13

いちらん

一覧

Danh sách

14

ついか

追加

Sự thêm vào

15

ひらく

開く

Mở

16

かくにん

確認

Xác  nhận

17

がぞう

画像

Hình tượng, hình ảnh

18

かいじょ

解除

hủy bỏ

19

しょうがい

障害

Trở ngại, chướng ngại

20

へんこう

変更

Biến đổi, thay đổi

21

しようしょ

仕様書

bảng thiết kế (document)

22

さくじょ

削除

Xóa bỏ, gạch bỏ

23

こうもく

項目

Hạng mục, điều khoản

24

せつぞく

接続

Tiếp tục

25

はりつけ

貼り付け

Dán vào, gắn vào( file vi tính)

26

こうじゅん

降順

sắp xếp giảm dần

27

しょうじゅん

昇順

sắp xếp tăng dần

28

インデント

 

thụt đầu dòng

29

プロトコル

通信規約

Biên bản, thủ tục

30

ソースコード

 

Mã nguồn

31

ロールバック

元に戻す

Lui lại, lùi về

32

コンポーネント

構成、成分

Thành phần cấu thành, cấu tạo, hợp thành

33

コンソールアプリケーション

 

Áp dụng bàn phím

34

プロパティ

 

Tính chất, thuộc tính , quyền sở hữu

35

ドメイン

 

Miền, miền xác định

36

マップ

 

Bản đồ

37

トランザクション

取引

Giao tác, chuyển tác

38

ブラウザ

 

Trình duyệt, chế độ browser

39

きをパースする

木をパースする

duyệt cây

40

メールパーザ

 

duyệt mail

41

スパン

 

vùng

42

テーブル

Bảng

43

コラム

Cột

44

ロー

hàng

45

レコード

 

Sự ghi lại

46

しゅレコードキー

主レコードキー

khóa chính

47

フィルード

 

Trường, miền, phạm vi

48

がいぶ

外部キー

khóa bên ngoài

49

リレーショナル

 

Có quan hệ

50

コネ

 

Sự nối, liên hệ

51

アスタリスク

 

dấu hoa thị

52

モーダル

 

Đối thoại theo kiểu

53

イベント

 

Sự kiện

54

ガイド

 

Hướng dẫn

55

はいけいいろ

背景色

Màu phông nền phụ

56

はき

破棄

Hủy bỏ, hủy

57

レジストリ

 

Cơ quan đăng ký

58

フォーマット

 

Dạng mẫu

59

ひきかえ

引数

Trao đổi

60

しょきち

初期値

giá trị khởi tạo,giá trị ban đầu

61

じっすう

実数

số thực

62

さいげん

再現

tái hiện lại

63

ぶんのネスト

文のネスト

vòng lặp if lồng nhau

64

アクセスけん

アクセス権

quyền truy cập

65

アクセスけん

アクセス件

điều kiện truy cập

66

ノットイコール

 

khác

67

こなり

小なり

nhỏ hơn (<)

68

こなり

小なりイコール

nhỏ hơn hoặc bằng (<=)

69

イコール

 

bằng (=)

70

おおなり

大なり

lớn hơn (>)

71

おおなりイコール

大なりイコール

lớn hơn hoặc bằng (>=)

72

あまり

余り

chia lấy dư

73

あんもく

暗黙

mặc định ngầm

74

えんさんし

演算子

toán tử

75

アーキテクチャー

 

Cấu trúc

76

アウトライン

 

Ngoại tuyến,

77

アクセス

 

Truy cập

78

アクター

 

Người làm

79

アサイン

 

Phép gán

80

アドレス

 

Địa chỉ

81

アプリケーション

 

Ứng dụng

82

アプローチ

 

Xấp xỉ

83

アンケート

 

Thuật hỏi, bảng hỏi

84

イメージ

 

Sự phản ảnh, tạo ảnh

85

インストール

 

Tiết lập, lắp ráp

86

インターネット

 

Liên mạng

87

インターネット・エクスプローラー

 

Trình duyệt IE

88

インターフェース

 

Mạch ghép nối, sự phân nối, thiết bị ghép nối

89

イントラネット

 

Mạng cục bộ, mạng nội bộ

90

インフラ

 

Cấu trúc hạ tầng

91

インプリメンテーション

 

Thực hiện, cài đặt

92

ウェブ

 

Lưới

93

エクセル

 

Bảng tính excel

94

エラー

 

Độ sai, sai số

95

エンドユーザ

 

Người dùng cuối

96

オブジェクト

 

Biến đối tượng

97

オプション

 

Sự lựa chọn, luật lựa chọn

98

オペレータ(ー)

 

Toán tử

99   拡張子 Đuôi file
>> Bạn hãy xem chuyên mục Học tiếng Nhật luôn cập nhật nhiều bài học tiếng Nhật hữu ích với những hình ảnh, video dễ nhớ.
 
Bạn cũng nên xem thêm video về cách phát âm khác nhau giữa tiếng Việt và tiếng Nhật về các từ CNTT thường gặp:
 
 
>> Nếu bạn đang có ý định đi sang Nhật làm kỹ sư công nghệ thông tin ngay, hãy xem tin Tuyển dụng 15 kỹ sư CNTT lương cao trong tháng 12/2019
 
Chúc các bạn thực hiện ước mơ của mình!

 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895

Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Hồng Nhung (Ms)

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Phạm Duyên (Ms)

0981 294 494

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hồng Nhung (Ms)
Hồng Nhung (Ms)
SĐT: 0972 137 895
Phạm Duyên (Ms)
Phạm Duyên (Ms)
SĐT: 0981 294 494
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Phạm Quỳnh (Mr)
Phạm Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang