Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895 -Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494 -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Tổng hợp 34 mẫu câu thông dụng đi mua sắm siêu thị bằng tiếng Nhật

05/02/2018
Đối với những bạn lần đầu tiên đến Nhật Bản thì vấn đề bất đồng ngôn ngữ bản địa  vô cùng khó khăn trong sinh hoạt cũng như mua sắm. Để giúp các bạn dễ dàng trong việc mua sắm tại Nhật Bản. Sau đây, laodongnhatban.com.vn xin chia sẻ đến bạn đọc bài viết tổng hợp mẫu câu đi mua sắm siêu thị bằng tiếng Nhật.
 
1) ___はどこで探せますか? ( Tôi có thể mua…ở đâu?)
2) ___を持っていますか? ( Bạn có bán….không?)
3) 開店/閉店時間はいつですか? ( Cửa hàng đóng mở lúc nào vậy?)
4) これを試着してもいいですか? ( Tôi có thể thừ đồ này được không?)
5) 試着室はどこですか? ( Phòng thử đồ ở đâu ạ?)
6) この服の___サイズはありますか? ( Cái này có cỡ…không ạ?)
7) この靴の___サイズはありますか? ( Giày này có cỡ…không?)
8) 小さすぎます! ( Nó bé/nhỏ quá!)
9) 大きすぎます! (Nó lớn/rộng quá!)
10) 私のサイズにぴったりです (Cái này vừa với tôi)
11) もっと大きいサイズはありますか?( Bạn có cỡ lớn hơn không?)
12) 私のサイズはLです (Tôi mặc cỡ lớn)
13) もっと小さいサイズはありますか?( Bạn có cỡ nhỏ hơn không?)
14) 売出しはしていますか?( Có giảm giá không?)
15) これはいくらですか? (Món này bao nhiêu tiền vậy?)
16) もっと値段が低いものはありませんか? ( Có món nào rẻ hơn không?)
17) _[値段]_で買います ( Món này_số tiền_ thôi)
18) それは値段が高すぎる!(Đắt thế!)
19) _[値段]_の価格で他の店で売られているのを見つけまし ( Ở cửa hàng khác, tôi thấy người ta bán có_số tiền_ thôi à)
20) [値段]_が最後のオファーだ!(Trả giá lần cuối này, _số tiền_)
21) 買います (Cho tôi mua món này)
22) 見てるだけです (Tôi chỉ xem hàng thôi)
23) 私は興味がありません ( Thế thôi, tôi không mua nữa
24) 払えません (Tôi không có đủ tiền)
25) どこか他のところに行きます ( Thế thôi, tôi đi hàng khác vậy)
26) 私が払える金額を超えているけれども、買います( Đắt quá nhưng thôi được rồi, tôi sẽ mua)
27) 現金で払います (Tôi sẽ trả bằng tiền mặt)
28) クレジットカードで払ってもいいですか? ( Cửa hàng có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?)
29) レシートをください ( Cho tôi xin hóa đơn)
30) 袋をください? ( Cho tôi xin cái túi được không?)
31) この商品をキープしてもらえますか?( Bạn có thể giữ nó cho tôi không?)
32) これを返却したいです ( Tôi muốn trả lại món đồ này)
33) この商品を交換したいのですが ( Tôi muốn đổi cái này)
34) 返品できますか? ( Tôi có thể trả lại cái này được không?)

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895

Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Hồng Nhung (Ms)

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Phạm Duyên (Ms)

0981 294 494

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hồng Nhung (Ms)
Hồng Nhung (Ms)
SĐT: 0972 137 895
Phạm Duyên (Ms)
Phạm Duyên (Ms)
SĐT: 0981 294 494
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Phạm Quỳnh (Mr)
Phạm Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang