Đang thực hiện
Tìm kiếm
Website đăng ký đi Nhật làm việc trực tuyến số 1 Việt Nam. Hỗ trợ 24/7 kể cả ngày lễ tết.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Thu Hằng (Ms): 0985 208 093 -Thanh Nhàn (Ms): 0972 859 695 -Nguyễn Hoàng (Mr): 0981 342 188 -Anh Quỳnh (Mr): 0961 307 040

100 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử mà bạn phải biết (Phần 2)

14/04/2018

Từ vựng tiếng nhật chuyên  ngành điện tử là tài liệu học tập được trung tâm Chúng tôi soạn nhằm m mục đích cung cấp cho các bạn thục tập sinh những thuật ngữ chuyên ngành phổ biến nhất giúp các bạn có thể thuận tiện trong quá trình học tập cũng như phục vụ trong công việc.

 

Từ vựng chuyên ngành điện tử dành cho các bạn đi XKLĐ Nhật Bản

 
Nắm vững được các từ vựng tiếng Nhật là điều quan trọng đối với các bạn đang mong muốn sang làm việc tại Nhật Bản ngành điện tử. Dưới đây chúng tôi xinh tổng hợp List các từ vựng tiếng Nhật ngành điện tử và những câu thường hay sử dụng mà bạn cần biết

TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ DÀNH CHO THỰC TẬP SINH
 
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 IC(あいし)   Vòng hợp chất
2 あいず 合図 Dấu hiệu, tín hiệu
3 あかちんさいがい 赤チン災害 chỗ bị tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
4 あかチン 赤チン Thuốc đỏ
5 あえん 亜鉛 Kẽm, mạ kẽm
6 あくえいきょう  悪影響 ảnh hưởng xấu
7 アクセプタ   Chất nhận, (vật lý, hóa học)
8 アクチュエータ   Chất kích thích, khởi động, kích động
9 あそびくるま 遊び車 Puli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
10 あなあけく 穴明け khoan lỗ
11 あつりょくそんしつ 圧力損失 tổn hao áp lực
12 あつりょくせいぎょべ 圧力制御弁 van điều chỉnh điện áp
13 いちらんあつりょくすいっち 圧力スイッチ công tắc điện áp
14 あつりょくかく 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 圧力角 góc chịu áp lực, góc ép
16 あつでんげんしょう 圧電現象 hiện tượng áp điện
17 あっしゅくりょく 圧縮力 lực áp điện
18 あっしゅくコイルばね 圧縮コイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
19 あっしゅくくうき 圧縮空気 khí nén, khí ép
20 あつさ 厚さ độ dày
21 アナログかいろ アナログ回路 vòng tương tự, vòng điện toán
22 アナログコンピューター   máy điện toán (dùng các định lượng vật lý để thể hiện con số)
23 アナログしんごう アナログ信号 tín hiệu tương tự
24 あぶらあな 油穴 lỗ dầu, miệng ống dầu
25 あぶらといし 油砥石 đá mài dầu
26 あぶらみぞ 油溝 đường rãnh dầu
27 あらけずり 荒削り sự gia công, gọt giũa, mài
28 あらめ 荒目 vật gây khó chịu, vướng mắc, không hợp phá
29 アルミニウム   nhôm (chất nhôm)
30 あわだち 泡立ち sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt
31 アンギュラじくうけ アンギュラ軸受  trục (bi) tiếp góc, giá, trục tiếp góc
32 あんぜんたいさく 安全対策 đối sách an toàn
33 あんぜんそうち 安全装置 thiết bị an toàn
34 あんぜんけいすう 安全係数 hệ số an toàn, nhân tố an toàn
35 あんぜんギャップ 安全ギャップ độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an toàn
36 アンギュラたまじくう アンギュラ玉軸受 ổ bi cứng
37 でんい 電位 điện thế
38 でんし 電子  điện tử
39 でんか 電荷 Sự nạp điện
40 きんぞく 金属 kim loại
41 ふきょく 負極 điện cực âm
42 せいきょく 正極 điện cực dương
43 でんげん 電源 Nguồn điện
44 ぶんし 分子 phân tử
45 ぶっしつ 物質 Vật chất
46 でんかいえき 電解液 Dung dịch điện
47 はんどうたい 半導体 Chất bán dẫn
48 せいこう 正孔 Lỗ trống
49 ほうこう 方向 hướng
50 だんめん 段面 Mặt cắt ngang
51 ほうそく 法則 Định luật, quy luật
52 はやさ 速さ Sự nhanh chóng
53 でんば 電場 điện trường
54 でんばのつよさ 電場の強さ Cường độ điện trường
55 でんばのおおきさ 電場の大きさ Độ lớn của điện trường
56 いどう 移動 di động
57 げんし 原子 nguyên tử
58 しつりょう 質量 chất lượng
59 しょうとつ 衝突 Xung khắc, va chạm
60 でんあつ 電圧 điện áp
61 エネルギー   Năng lượng
62 AC アダプター   Cục đổi nguồn
63 フレーム   Cái khung, gọng
64 はんだ   Que hàn
65 インダクタンス   biến thế
66 カップリングコンデンサ   Tụ điện
67 コイル   Cuộn dây đồng
68 コンデンサ   Linh kiện, tụ
69 コンセント   Phích cắm
70 オーム   Đơn vị đo điện trở
71 オートレンジ   Đồng hồ đo điện
72 ラジオベンチ   Kìm vặn
73 システムオンチップ   Hệ thống con chíp
74 テスタ   Dụng cụ thử điện
75 USB メモリ   Bộ nhớ USB
2.  Một số câu giao tiếp trong tiếng Nhật hàng ngày bạn cần biết
 
 
Ngoài các từ vựng chuyên ngành thì những câu giao tiếp cơ bản cũng là những câu mà các bạn thực tập sinh cần phải thuộc lòng. Bởi nó không chỉ áp dụng trong công việc mà cả trong cuộc sống hàng ngày khi giao tiếp với những người xung quanh

 

Đừng quên học thuộc lòng những câu giao tiếp cơ bản hàng ngày này nhé

おはようございます - ohayou gozaimasu 

xin chào buổi sáng 

こんにちは - konnichiha 

Chào buổi chiều

こんばんは  - konbanwa

Chào buổi tối

おやすみなさい - oyasuminasai

Chúc ngủ ngon 

よろしくお願いします - yoroshiku onegai shimasu 

Làm bạn nhé 


久々だな - hisabisadân
Đã lâu không gặp 

もしもし - Moshi moshi
Xin chào (Cách sử dụng chào hỏi qua điện thoại)

ありがとうございます - Arigatou gozaimasu
Xin cảm ơn

さようなら -sayonara
Tạm biệt 

すみません -sumimasen 
Xin lỗi  

おねがいします - onegaishimasu 
​Xin vui lòng/làm ơn

Chúc bạn bạn thực tập sinh của Chúng tôi cũng như các bạn đang trên con đường bước sang Nhật Bản sẽ thành công nhé!


Video có thể bạn quan tâm

Công việc của thực tập sinh sang Nhật Bản làm việc ngành Linh kiện điện tử


 


 
 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Thu Hằng (Ms): 0985 208 093

Thanh Nhàn (Ms): 0972 859 695

Nguyễn Hoàng (Mr): 0981 342 188

Anh Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Họ tên (*)
SĐT(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Thu Hằng (Ms)

0985 208 093

hotro.japan@gmail.com

Thanh Nhàn (Ms)

0972 859 695

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Thu Hằng (Ms)
Thu Hằng (Ms)
SĐT: 0985 208 093
Thanh Nhàn (Ms)
Thanh Nhàn (Ms)
SĐT: 0972 859 695
Nguyễn Hoàng (Mr)
Nguyễn Hoàng (Mr)
SĐT: 0981 342 188
Anh Quỳnh (Mr)
Anh Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang