Đang thực hiện

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT 

Phòng tuyển dụng lao động Nhật Bản
Tìm kiếm
  >>    >>    >>  
Website đăng ký đi Nhật làm việc trực tuyến số 1 Việt Nam. Hỗ trợ 24/7 kể cả ngày lễ tết.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Thu Hằng: 0985 208 093 -Đào Hảo: 0985 979 184 -Đoàn Thị Luân: 0984 518 156

Cẩm nang từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

11/08/2017
Xuất khẩu lao động Nhật Bản ngành xây dựng luôn có số lượng lao động tham gia nhiều nhất, bởi Nhật Bản có nhu cầu lớn đối với lao động ngành xây dựng. Đây là ngành nghề lao động phổ thông, không yêu cầu kinh nghiệm, được đào tạo tay nghề và đặc biệt có mức lương thu nhập hấp dẫn. Để giúp người lao động dễ dàng hơn trong  việc học tiếng đi XKLĐ ngành xây dựng, chúng tôi xin tổng hợp cẩm nang từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng.
 

1. 穴開け (Ana ake) : Đục lỗ
2. アンカーボルト (Ankāboruto) : Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)
3. 安全カバー (Anzen kabā) : Vỏ bọc an toàn
4. 足場 (Ashiba) : Giàn giáo
5. 当て木 (Ategi) : Cột trụ chính, cột chống
6. バール(くぎぬき) (Bāru(Kuginuki) : Xà beng, đòn bẩy
7. ボルト (Boruto) : Bu lông
8. ブレーカー (Burēkā) : Máy dập, máy nghiền
9. チップソー (Chippusō) : Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
10. 電動かんな (Dendō kanna) : Máy bào điện động
11. 電動工具 (Dendō kougu) : Dụng cụ điện
12. 電動丸のこ (Dendō maru no ko) : Lưỡi phay của máy phay điện
13. 電源 (Dengen) : Nguồn điện
14. 電気ドリル (Denki doriru) : Khoan điện
15. 胴縁 (Dōbuchi) : Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ
16. 土台 (Dodai) : Móng nhà
17. 土間 (Doma) : Sàn đất
18. ドライバー (Doraibā) : Tuốc nơ vít


 

 

>> Xem thêm: Các phần mềm học tiếng Nhật trên máy tính hiệu quả nhất

19. ドリル (Doriru) : Mũi khoan, máy khoan, khoan
20. 胴差し (Dōzashi) : Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2
21. 現場 (Genba) : Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc
22. 羽柄材 (Hagarazai) : Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
23. 羽子板ボルト (Hagoita boruto) : Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)
24. 測る (Hakaru) : Đo đạc
25. 刃物 (Hamono) : Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo
26. 鼻隠し (Hanakakushi) : Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
27. 柱 (Hashira) : Cột, trụ
28. 火打 (Hiuchi) : Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực
29. ほぞ (Hozo) : Mộng gỗ
30. 板目 (Itame) : Mắt gỗ
31. 自動かんな盤 (Jidō kanba ban) : Máy bào tự động
32. 丈 (Jō) : Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)
33. 上棟 (Jōtō) : Xà nhà
34. 住宅 (Jūtaku) : Nhà ở
35. 壁 (Kabe) : Bức tường
36. 開口部 (Kaikōbu) : Lỗ hổng, ổ thoáng


 


>> Xem thêm: Thời gian học tiếng Nhật đi xuất khẩu lao động khoảng bao lâu

37. 欠き (Kaki) : Sự thiết hụt, thiếu
38. 加工 (Kakō) : Gia công, sản xuất
39. 囲い (Kakoi) : Hàng rào, tường vây
40. 加工機 (Kakōki) : Máy gia công
41. 框 (Kamachi) : Khung (cửa chính, cửa sổ)
42. 鎌継ぎ (Kamatsugi) : Bản lề
43. 矩計 (Kanabakari) : Bản vẽ mặt cắt
44. 金物 (Kanamono) : Đồ kim loại
45. 金槌 (Kanazuchi) : Cái búa
46. かんな (Kanna) : Cái bào gỗ
47. 乾燥材 (Kansōzai) : Nguyên liệu khô
48. 間 (Ken) : Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)
49. 検査 (Kensa) : Kiểm tra
50. 桁 (Keta) : Xà gỗ
51. 削る (Kezuru) : Gọt, giũa, bào ,cắt
52. 危険 (Kiken) : Sự nguy hiểm
53. 木表 (Kiomote) : Mặt ngoài của gỗ
54. 錐 (Kiri) : Dụng cụ dùi
55. 切妻 (Kirizuma) : Mái hiên

56. 切る (Kiru) : Cắt gọt
57. 木裏 (Kiura) : Mặt trong của gỗ
58. 勾配 (Kōbai) : Độ dốc, độ nghiêng
59. 合板 (Kōban) : Gỗ dán
60. 工具 (Kōgu) : Công cụ, dụng cụ
61. 木口 (Koguchi) : Miệng gỗ
62. コンクリート (Konkurīto) : Bê tông
63. コンパネ (Konpane) : Cái compa
64. コンプレッサー (Konpuressā    ) : Máy nén, máy ép
65. コンセント (Konsento) : Ổ cắm
66. 腰掛け (Koshikake) : Cái ghế dựa, chỗ để lưng
67. 故障 (Koshō) : Hỏng, trục trặc, sự cố
68. 構造材 (Kōzōzai) : Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)
69. 釘 (Kugi) : Cái đinh
70. 窓台 (Madodai) : Khung dưới cửa sổ
71. 曲がり (Magari) : Cong, vẹo, chỗ vòng
72. 丸太 (Maruta) : Gỗ ghép
73. 面取り (Mentori) : Cắt góc
74. 木材 (Mokuzai) : Gỗ, vật liệu gỗ
75. 木造 (Mokuzō) : Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ
76. 長押挽き (Nageshibiki) : Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang
77. ナット (Natto) : Tán, đinh ốc
78. ねじれ (Nejire) : Cong queo
79. のこぎり (Nokogiri) : Cái cưa
80. ノミ (Nomi) : Cái đục

>> Xem thêm: 99 từ vựng tiếng Nhật thường dùng chuyên ngành nông nghiệp trồng trọt
                       77 từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong chuyên ngành nông nghiệp chăn nuôi
Đăng ký nhận tư vấn thông tin các đơn hàng, giải đáp toàn bộ thắc mắc về chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản thông qua Facebook Messenger.
Họ tên (*)
SĐT(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Thu Hằng

0985 208 093

hotro.japan@gmail.com

Đào Hảo

0985 979 184

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Thu Hằng
Thu Hằng
SĐT: 0985 208 093
Đào Hảo
Đào Hảo
SĐT: 0985 979 184
Đoàn Thị Luân
Đoàn Thị Luân
SĐT: 0984 518 156
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG - PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN

Khu Vực Hỗ Trợ Tư Vấn: Đường Tôn Thất Thuyết, Hà Nội - đối diện bến xe Mỹ Đình
Hotline: 0985208093 - Email : info@laodongnhatban.com.vn

Laodongnhatban.com.vn hướng tới là một trong những công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản số 1 cả nước năm 2017 về chất lượng và cả số lượng trong năm 2016-2017. Tự tin là một trong những công ty uy tín nhất trong lĩnh vực XKLĐ trên cả nước và luôn đặt quyền lợi của lao động, thực tập sinh lên hàng đầu.

Luôn cập nhật các đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản làm việc tại các tỉnh: Hokkaido, ChiBa, Osaka, Tokyo, Saitama, Fukui, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Fukouka, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Okayama…

Các đơn hàng này đều tập trung vào những ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản mà thực tập sinh rất thích: Thực phẩm, nông nghiệp, cơ khí, xây dựng, may mặc, thủy sản...

Tuyển chọn lao động tại các tỉnh: TP Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh,  Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế.

Những bài viết người lao động nên xem: Tổng chi phí đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Hồ sơ thủ tục đi làm việc tại Nhật Bản, Mức lương cao nhất người lao động có thể nhận khi sang Nhật làm việc, Điều kiện để đi xuất khẩu lao động ở Nhật Bản, Điều kiện sức khỏe đi Nhật Bản làm việc, Những ngành nghề nào dễ trúng tuyển khi đăng kí đi XKLĐ Nhật Bản...
Lên đầu trang