Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895 -Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494 -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết

14/04/2018
Nhật Bản là đất nước có kiểu khí hậu phần lớn là ôn hòa, nhưng biến đổi từ Bắc vào Nam. Các bạn thực tập sinh, du học sinh tại Nhật Bản cần thường xuyên theo dõi tình hình thời tiết để chủ động hơn trong công việc, học tập và hoạt động dã ngoại của mình. Để biết được tình hình thời tiết ở Nhật Bản như thế nào trước tiên chúng ta cần nắm bắt được những từ vựng về chủ đề thời tiết mà laodongnhatban.com.vn gửi đến bạn qua bài viết này.


STT Tiếng Việt Hiragana Kanji
1 Thời tiết てんき 天気
2 Dự báo thời tiết てんきよほう 天気予報
3 Mưa to おおあめ 大雨
4 Sấm かみなりがおちる 雷が落ちる
5 Sương mù きり
6 Sương giá しも
7 Bão tuyết ふぶき 吹雪
8 Độ ẩm しっけ 湿気
9 Không khí たいき 大気
10 Ô nhiễm không khí たいきおせん 大気汚染
11 Áp suất きあつ 気圧
12 Áp suất cao うきあつ 高気圧
13 Áp suất thấp ていきあつ 低気圧
14 Ấm áp おんだん 温暖
15 Ôn đới おんたい 温帯

 
STT Tiếng Việt Hiragana Kanji
16 Hàn đới かんたい 寒帯
17 Nhiệt đới ねったい 熱帯
18 Thời tiết てんき 天気
19 Dự báo thời tiết てんきよほう 天気予報
20 Mây くも
21 Mưa あめ
22 Mùa mưa ゆ/ばいう
23 Mưa rất to ごうう 豪雨
24 Mưa bão ぼうふうう 暴風雨
25 Lũ lụt こうずい 洪水
26 Mưa rải rác きょくちてきなあめ 局地的な雨
27 Mưa xuân しゅんう/はるさめ 春雨
 

STT Tiếng Việt Hiragana Kanji
28 Sương きり
29 Tuyết ゆき
30 Băng こおり
31 Gió かぜ
32 Gió mùa きせつふう 季節風
33 Cầu vồng にじ
34 Tuyết dày おおゆき 大雪
35 Quang mây はれ 晴れ
36 Trời có nắng và ít mây かいせい 快晴
37 Mặt trời たいよう 太陽
38 Trời nhiều mây くもり 曇り
 

Những mẫu câu giao tiếp thường sử dụng trong công ty, công xưởng mà bạn cần nắm được


 
1. Ở đây có làm đêm không?

ここに夜勤はありますか


 
2.Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

毎日私は何時働きますか


 
3.Khi nào tôi bắt đầu làm việc?

いつから仕事が初めますか


 
4.Tôi sẽ làm việc gì?

私の仕事は何ですか


 
5.Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé
私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。


 
6.Hôm nay làm đến mấy giờ?

今日何時まで働きますか


 
7.Tôi làm với ai?

誰と働きますか


 
8.Mệt quá, ngỉ chút thôi nào

疲れました、ちょっと休みましょう


 
9.Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

どうぞよろしくお願い致します


 
10.Làm thế này có được không?
こんなに大丈夫です


Các bài viết có liên quan

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895

Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Hồng Nhung (Ms)

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Phạm Duyên (Ms)

0981 294 494

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hồng Nhung (Ms)
Hồng Nhung (Ms)
SĐT: 0972 137 895
Phạm Duyên (Ms)
Phạm Duyên (Ms)
SĐT: 0981 294 494
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Phạm Quỳnh (Mr)
Phạm Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang