Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Cần đơn hàng JPNET có, khó tiếng Nhật JPNET lo, cập nhật tin tức 24/7, xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895 -Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494 -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

333 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề Nấu ăn

11/04/2018
Với nhiều chủ đề laodongnhatban.com.vn đã gửi tới bạn đọc trước đây như từ vựng chủ đề trường học, du lịch, từ vựng theo ngành nghề,... Bài viết này chúng tôi tiếp tục gửi tới bạn nhóm từ vựng chủ đề nấu ăn

1. Cụm từ vựng về thiết bị nhà bếp

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 れいとうこ 冷凍庫 tủ lạnh
2 コンロ   bếp lò di động
3 でんし れんじ 電子レンジ lò vi sóng
4 トースター   máy nướng bánh mì lát
5 キッチン・タイマー   đồng hồ nhà bếp
6 あわだてき 泡立て器 máy đánh trứng
7 ミキサー   máy xay sinh tố
8 フードプロセッサー   máy chế biến thực phẩm
9 しょっきあらいき/ しょくせんき 食器洗い機/ 食洗機 máy rửa chén
10 コーヒーメーカー   máy pha cà phê
11 クッカー   Nồi cơm điện

2. Cụm từ vựng về hoạt động nấu ăn và nhà bếp

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ちょうりする 調理する Nấu (nói chung)
2 あじつける 味付ける Nêm gia vị
3 ゆでる 茹でる Luộc/ đun nước
4 やく 焼く Nướng
5 いためる 炒める Rán bình thường
6 あげる 揚げる Rán ngập dầu
7 むらす 蒸らす Hấp
8 にる 煮る Ninh
9 まぜる 混ぜる Trộn
10 ひたすく 浸す Ngâm
11 うらがえすく 裏返す Lật
12 つぶす   Nghiền
13 ぬる   Trải/ phết (bơ)
14 あわだてる 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 泡立てる Đánh tơi lên (đánh trứng)
16 そそぐ   Đổ nước/ rót
17 あたためる 温める Hâm nóng/ làm nóng
18 つける   Đổ vào/ Thêm vào
19 にふりかける   Rắc lên
20 つつむ 包む Bao lại, bọc lại
21 きる 切る Cắt/ thái
22 まく 巻く Cuộn
23 はかるく   Đo
24 ひやす 冷やす Làm lạnh
25 かいとうする 解凍する Rã đông
26 たく 炊く Nấu (cơm)
27 ねかせる/そのままにする   Để cái gì đó trong bao lâu


3. Từ vựng tiếng Nhật về gia vị nấu ăn

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 しお Muối
2 砂糖 さとう Đường
3 ケチャップ   Ketchup
4 マヨネーズ   Mayonnaise
5 カラシ   Mù tạt
6 Dấm
7 ヌクマム   Nước mắm
8 しょうが   Gừng
9 ニンニク   Tỏi
10 ターメリック   Nghệ

4. Từ vựng đồ dùng trong nhà bếp

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ボウル   chén, bát
2 おはし お箸 đũa
3 さら đĩa
4 ナプキン   giấy ăn
5 スプーン   muỗng
6 ォーク   nĩa
7 ナイフ   dao
8 テーブル クロス   khăn bàn
9 トング   đồ gắp
10 ひしゃく 柄杓 cái vá
11 カップ   tách
12 うけざら 受け皿 đĩa lót
13 グラス   ly
14 ストロー   ống hút
15 ぴっちゃー/みずさし ピッチャー/水差し bình nước
16 ボトル / 瓶 ぼとる / びん chai
17 せんぬき 栓抜き đồ khui chai
18 ワイン・グラス   ly rượu
19 なべ Nồi
20 フライパン/td>   Chảo rán
21 まないた まな板 Thớt
22 おたま お玉 Muôi/ môi múc canh
23 かご   Rổ/ Giá (để rau)
24 アルミホイル   Giấy bạc gói thức ăn
25 トレー/おぼん   Cái khay


Laodongnhatban.com.vn Chúc các bạn học tiếng Nhật tốt hơn

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Hồng Nhung (Ms): 0972 137 895

Phạm Duyên (Ms): 0981 294 494

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Phạm Quỳnh (Mr): 0961 307 040

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Hồng Nhung (Ms)

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Phạm Duyên (Ms)

0981 294 494

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hồng Nhung (Ms)
Hồng Nhung (Ms)
SĐT: 0972 137 895
Phạm Duyên (Ms)
Phạm Duyên (Ms)
SĐT: 0981 294 494
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Phạm Quỳnh (Mr)
Phạm Quỳnh (Mr)
SĐT: 0961 307 040
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...
message

Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang