Đang thực hiện

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT 

Phòng tuyển dụng lao động Nhật Bản
Tìm kiếm
Website đăng ký đi Nhật làm việc trực tuyến số 1 Việt Nam. Hỗ trợ 24/7 kể cả ngày lễ tết.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Thu Hằng: 0985 208 093 -Đào Hảo: 0985 979 184 -Đoàn Thị Luân: 0984 518 156

100 từ vựng tiếng Nhật quan trọng chuyên ngành cơ khí

22/01/2018

Nắm được nhiều từ vựng là điều rất cần thiết đối với thực tập sinh làm cơ khí, du học sinh đang theo học ngành này hay các kỹ sư, kỹ thuật viên đang làm việc tại công ty Nhật. Vì thế hãy nắm rõ các từ vựng tiếng Nhật quan trọng trong ngành cơ khí dưới đây để giúp ích vào công việc và học tập của mình nhé!

Dưới đây là bài tổng hợp 100 từ vựng quan trọng trong ngành cơ khí hy vọng có thể sẽ hữu ích cho các thực tập sinh đi xuất khẩu lao động Nhật Bản hay những bạn yêu thích chuyên ngành này.
từ vựng quan trọng tiếng Nhật ngành cơ khí

1 : kìm 釘抜き(くぎぬき)
2 : mỏ lết モンキーレンチ
3 : cờ lê スパナ
4 : tô vít 螺子回し(ねじまわし)/ドライバー
5 : tô vít 1 cạnh プラスドライバー
5 : dao 切れ刃(きれは)/バイト
6 : dầu nhớt 潤滑油(じゅんかつゆ)
7 : kéo 鋏(はさみ)
8 : mũi khoan 教練(きょうれん)
9 : dây xích チェーン
10 : bản lề 蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ
11 : búa 金槌(かなづち)/ハンマー
12 : mỡ グリース/グリースガン
13 : đá mài 砥石(といし)
14 : dũa やすり
15 : ốc vít 捻子(ねじ)/キーパー

Nếu như chưa biết tiếng Nhật mà đang theo học ngành cơ khí, nên xem ngay 100 từ vựng thông dụng nhất cho người mới bắt đầu

từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ cơ khí thường gặp

16 : giấy ráp 研磨紙(けんまし)サンドペーパー
17 : chổi than カーボンブラシ石炭ブラシ(せきたんブラシ)
18 : đá cắt sắt 切断用研削砥石(せつだんようけんさくといし
19 : mũi doa ブローチ
20 : Panme マイクロ
21 : thước kẹp スライドキャリパス
22 :đồng hồ đo biến dạng ひずみ計(ひずみけい)
23 :máy nén khí 空気圧縮機(くうきあっしゅくき)
24 : Máy điều hòa nhiệt độ エアコン
25 : máy cắt せん断機(せんだんき)/カッター
26 : lưỡi cưa ハックソーブレード
27 : thước trượt スライジング゙ルール
28 : bulong ヴォルト
29 : máy tiện  旋盤気(せんばんき)
30 : máy gia công CNC CNC工作機械(しえぬし こうさくきかい)
31 : que hàn 溶接棒(ようせつぼう)
32 : máy hàn 溶接機(ようせつき)
33 : nam châm điện エレクトロマグネット

Nếu muốn làm công việc cơ khí tại Nhật Bản nên tìm hiểu trước ngay Xuất khẩu lao động Nhật Bản ngành cơ khí làm những công việc gì?
Xem thêm video từ vựng tiếng Nhật về công cụ cơ khí:

34 : máy đột dập  ドリルプレス
35 : bóng đèn バルブ
36 : đèn huỳnh quang 蛍光灯(けいこうとう)
37 : máy biến áp スライダック/変圧器(へんあつき)
38 : công tắc スイッチ
39 : dây điện ワイヤ
40 : động cơ エンジン
41 : cầu chì 安全器(あんぜんき)
42 : cảm biến センサ
43 : ổ cắm điện ハウジング
44 : phích cắm điện プラグ
45 : dòng điện エレクトリック電流(でんりゅう)
46 : tần số 周波数(しゅうはすう)
47 : pin. Ăcqui セル電池(でんち)
48 : điện tử 電子(でんし)
49 : điện áp 電圧(でんあつ)
50 : điện cao áp 電高圧(でんこうあつ)
51 : định mức 規制(きせい)適正化(てきせいか)
52 : vòng quay ターン
53 : tốc độ quay ロールレート
54 : đương kính 円の直径(えんのちょっけい)
55 : quy ước 慣例(かんれい)
56: sự cách điện インシュレーション電気絶縁(でんきぜつえん)
57 : công xuất アウトプット
58 : dung lượng 収容力(しゅうようりょく)容量(ようりょう)
59 : mất điện , cúp điện 停電(ていでん)
60 : chu vi  周囲(しゅうい)
61 : ngoài 外(そと)
62 : trong 中(なか)
63 : đường kính 口径(こうけい)
64 : đường kính ngoài. 外径(がいけい)
65 : đường kính trong. 内径(ないけい)
66 : máy ép 圧搾機(あつさくき)

 Bạn cũng nên tìm hiểu Chi phí đi xuất khẩu lao động Nhật Bản ngành cơ khí nếu muốn sang làm việc tại đất nước này
Xem thêm video từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hàn cơ khí:

67 : máy bơm ポンプ
68 : máy uốn (dùng uốn tôn)  ベンダ
69 : Khoan 穴あけ(あなあけ)drilling
70 : Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn 穴基準はめあい(あなけじゅんはめあい)hole-basis system of fits
71 : Đột 穴抜き(あなぬき)piercing
72 : Thiết bị đo アナログ計器(あなろぐけいき)analog/ analog instrument
73 : Hốc dạng hàm ếch アンダーカットundercut
74 : Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán 案内翼(あないよく)guide vane, stationary diffuser
75 : Bu lông chốt, bu lông neo アンカーボルト anchor bolt
76 : Van không chịu tải trọng アンローディング弁(アンローディングべん)unloading valve
77 : Ổn định hóa 安定化(あんていか)stabilization
78 : Bộ ổn áp, bộ ổn định 安定化補償器(あんていかほしょうき)stabilizer
79 : Quản lý an toàn 安全管理(あんぜんかんり)safety management
80 : Kho lưu trữ an toàn 安全在庫(あんぜんざいこ)safety stock
81 : Sự chồn mối hàn アップセット溶接(アップセットようせつ)upset welding
82 : Độ nhám 粗さ(あらさ)roughness
83 : Rãnh đuôi én あり溝(ありみぞdovetail groove
84 : Phèn アルマイトalumite
85 : Nhôm アルミニウムaluminium
86 : Hợp kim nhôm アルミニウム合金(アルミニウムごうきん)aluminum alloy
87 : Bánh răng trung gian 遊び歯車(あそびはぐるま)idle gear
88 : Hàn ép, hàn có áp lực 圧接(あっせつ)pressure welding
89 : Động cơ cháy nhờ nén 圧縮着火機関(あっしゅくちゃっかきかん)compression ignition engine
90 : Chất lỏng nén 圧縮液(あっしゅくえき)compressed liquid
91 : Tỉ lệ nén 圧縮比(あっしゅくひ)compression ratio
92 : Tải trọng nén 圧縮荷重(あっしゅくかじゅう)compressive load
93 : Quá trình nén, thì nén 圧縮行程(あっしゅくこうてい)compression stroke
94 : Sự cán 圧延(あつえん)rolling
95 : Máy cán 圧延機(あつえんきrolling mill
96 : Thép cán 圧延鋼材(あつえんこうざい)rolled steel, milled steel
97 : Sự dập nổi 圧印加工(あついんかこう)rolling deformation
98 : Năng lượng do áp suất 圧力エネルギ(あつりょくエネルギpressure energy

Và để phỏng vấn được tốt dù chưa thông thạo tiếng Nhật thì giới thiệu bản thân là cách ghi điểm tuyệt vời trong mắt nhà tuyển dụng. Xem ngay 10 cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật đơn giản nhưng ấn tượng

Chúc các bạn học tiếng Nhật một cách hiệu quả!

Đăng ký nhận tư vấn thông tin các đơn hàng, giải đáp toàn bộ thắc mắc về chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản thông qua Facebook Messenger.
Họ tên (*)
SĐT(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Thu Hằng

0985 208 093

hotro.japan@gmail.com

Đào Hảo

0985 979 184

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Thu Hằng
Thu Hằng
SĐT: 0985 208 093
Đào Hảo
Đào Hảo
SĐT: 0985 979 184
Đoàn Thị Luân
Đoàn Thị Luân
SĐT: 0984 518 156
Chia sẻ của người lao động
0978 176 8..
Tôi sang hiện tại đang là thực tập sinh đơn hàng tiện...
0983 256 6..
Ban đầu em lo sợ chiều cao mình không đủ nên nhờ công...
01684 352 1..
Đã thi mấy lần công ty khác nhưng đều trượt, em chán...

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG - PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN

Trụ sở: Trung tâm thương mại Interserco - Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Đối diện bến xe Mỹ Đình)

Văn phòng tư vấn + tiếp nhận hồ sơ: Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Cách bến xe Mỹ Đình 1.4 Km)


Hỗ trợ tư vấn 24/7: 098 520 8093 

Laodongnhatban.com.vn hướng tới là một trong những công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản số 1 cả nước năm 2018 về chất lượng và cả số lượng trong năm 2017 - 2018. Tự tin là một trong những công ty uy tín nhất trong lĩnh vực XKLĐ trên cả nước và luôn đặt quyền lợi của lao động, thực tập sinh lên hàng đầu.

Luôn cập nhật các đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản làm việc tại các tỉnh: Hokkaido, ChiBa, Osaka, Tokyo, Saitama, Fukui, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Fukouka, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Okayama…

Các đơn hàng này đều tập trung vào những ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản mà thực tập sinh rất thích: Thực phẩm, nông nghiệp, cơ khí, xây dựng, may mặc, thủy sản...

Tuyển chọn lao động tại các tỉnh: TP Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh,  Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế.

Những bài viết người lao động nên xem: Tổng chi phí đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Hồ sơ thủ tục đi làm việc tại Nhật Bản, Mức lương cao nhất người lao động có thể nhận khi sang Nhật làm việc, Điều kiện để đi xuất khẩu lao động ở Nhật Bản, Điều kiện sức khỏe đi Nhật Bản làm việc, Những ngành nghề nào dễ trúng tuyển khi đăng kí đi XKLĐ Nhật Bản...
DMCA.com Protection Status
Lên đầu trang